AA2901

AA2901 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Kansas City. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 228––
Tháng 32924▼ 17,2%
Tháng 454540,0%
Tháng 53551▲ 45,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 916––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%80,0%▼ 17,2%
Tháng 285,7%––
Tháng 389,7%50,0%▼ 44,2%
Tháng 475,5%86,5%▲ 14,6%
Tháng 569,7%92,0%▲ 32,0%
Tháng 664,3%53,3%▼ 17,0%
Tháng 755,2%61,5%▲ 11,5%
Tháng 867,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1068,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1272,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 20––
Tháng 304–
Tháng 452▼ 60,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 605
  • Bị huỷ 3,7% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MCI164 62,6%
  2. LAX–CLT134 89,5%
  3. PHL–PIT71 70,4%
  4. SNA–DFW44 88,6%
  5. DFW–SNA44 92,9%
  6. TYS–DFW31 75,0%
  7. MIA–LAS31 74,2%
  8. DFW–TYS31 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL MCI Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Kansas City 1.667 34,3 phút 62,6% 164
LAX CLT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.413 2,8 phút 89,5% 134
PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 430 24,8 phút 70,4% 71
SNA DFW Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.935 6,6 phút 88,6% 44
DFW SNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay John Wayne 1.935 -1,0 phút 92,9% 44
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 14,8 phút 75,0% 31
MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 9,5 phút 74,2% 31
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 8,5 phút 78,6% 31
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 24,4 phút 52,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 54 49 75,5% 5
tháng 5/2025 35 33 69,7% 2
tháng 6/2025 30 28 64,3% 2
tháng 7/2025 31 29 55,2% 2
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 16 16 75,0% 0
tháng 10/2025 51 51 68,6% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 22 22 72,7% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 3/2026 24 20 50,0% 4
tháng 4/2026 54 52 86,5% 2
tháng 5/2026 51 50 92,0% 1
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 30 26 61,5% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…