AA2630

AA2630 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Salt Lake City. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12356▲ 143,5%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 32958▲ 100,0%
Tháng 42716▼ 40,7%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 957––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199324▲ 62,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%78,0%▼ 18,5%
Tháng 296,3%85,4%▼ 11,3%
Tháng 393,1%77,6%▼ 16,7%
Tháng 468,0%81,3%▲ 19,5%
Tháng 580,7%79,2%▼ 1,8%
Tháng 658,6%70,0%▲ 19,4%
Tháng 757,7%73,8%▲ 27,9%
Tháng 855,2%––
Tháng 986,0%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%77,9%▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 719
  • Bị huỷ 2,7% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SLC89 58,0%
  2. MCO–LGA80 94,9%
  3. PHX–SMF72 75,0%
  4. SMF–PHX71 70,4%
  5. RSW–DFW36 85,3%
  6. DFW–RSW36 84,4%
  7. TUS–DFW33 81,8%
  8. DFW–TUS33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL SLC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 3.093 23,0 phút 58,0% 89
MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia 1.531 -3,5 phút 94,9% 80
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 22,6 phút 75,0% 72
SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.040 28,1 phút 70,4% 71
RSW DFW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.635 39,1 phút 85,3% 36
DFW RSW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.635 6,4 phút 84,4% 36
TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 39,1 phút 81,8% 33
DFW TUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tucson 1.305 1,7 phút 90,9% 33
DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 959 35,7 phút 62,1% 31
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 3,7 phút 83,9% 31
TUS PHX Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 178 4,0 phút 89,7% 30
PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson 178 7,5 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 23 23 95,7% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 27 25 68,0% 2
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 31 26 57,7% 5
tháng 8/2025 31 29 55,2% 2
tháng 9/2025 57 57 86,0% 0
tháng 10/2025 35 35 60,0% 0
tháng 11/2025 57 55 85,5% 2
tháng 12/2025 36 36 66,7% 0
tháng 1/2026 56 50 78,0% 6
tháng 2/2026 48 48 85,4% 0
tháng 3/2026 58 58 77,6% 0
tháng 4/2026 16 16 81,3% 0
tháng 5/2026 25 24 79,2% 1
tháng 6/2026 60 60 70,0% 0
tháng 7/2026 61 61 73,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…