AA2500
AA2500 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 668 chuyến
- Chậm trung bình27,5 phút
- Tháng 7/202649▲ 58,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 56 | – |
| Tháng 2 | 32 | 56 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 10 | 38 | ▲ 280,0% |
| Tháng 4 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 33 | 38 | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 7 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 58,8% | – |
| Tháng 2 | 53,3% | 76,8% | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 65,8% | ▼ 34,2% |
| Tháng 4 | 65,2% | 46,7% | ▼ 28,4% |
| Tháng 5 | 72,7% | 69,4% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 78,6% | 60,4% | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 82,1% | 70,2% | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 61,5% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 644
- Bị huỷ 3,6% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 39,7 phút | 58,8% | 70 |
| LBB DFW Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 453 | 30,1 phút | 79,0% | 62 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 45,7 phút | 76,3% | 61 |
| PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver | 2.501 | 36,8 phút | 55,6% | 56 |
| MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.582 | 25,5 phút | 58,8% | 37 |
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 15,1 phút | 62,9% | 37 |
| SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia | 4.048 | 29,1 phút | 74,2% | 31 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 33,0 phút | 53,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 30 | 53,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 65,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 28 | 50,0% | 3 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 11/2025 | 33 | 32 | 56,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 51 | 58,8% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 36 | 69,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 50 | 48 | 60,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 49 | 47 | 70,2% | 2 |