AA2444

AA2444 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Chicago. Trong 1.059 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 24456▲ 27,3%
Tháng 362620,0%
Tháng 43336▲ 9,1%
Tháng 55042▼ 16,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76061▲ 1,7%
Tháng 836––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)340379▲ 11,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%87,5%▲ 13,0%
Tháng 279,1%73,2%▼ 7,4%
Tháng 350,9%63,3%▲ 24,5%
Tháng 478,8%77,1%▼ 2,1%
Tháng 551,0%73,8%▲ 44,7%
Tháng 673,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 770,0%55,7%▼ 20,4%
Tháng 886,1%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1259,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%71,5%▲ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 332▼ 33,3%
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)59▲ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 1.045
  • Bị huỷ 1,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–ORD160 86,2%
  2. DFW–BZN156 75,0%
  3. BZN–DFW156 65,8%
  4. PNS–DFW77 56,0%
  5. DFW–PNS77 53,3%
  6. CLT–RSW72 72,2%
  7. RSW–CLT71 53,5%
  8. STS–PHX54 74,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare 415 4,2 phút 86,2% 160
DFW BZN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.872 16,2 phút 75,0% 156
BZN DFW Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.872 36,6 phút 65,8% 156
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 38,3 phút 56,0% 77
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 39,5 phút 53,3% 77
CLT RSW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 968 22,9 phút 72,2% 72
RSW CLT Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 968 34,3 phút 53,5% 71
STS PHX Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.123 17,8 phút 74,1% 54
PHX STS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma 1.123 14,7 phút 77,8% 54
RSW PHL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 17,4 phút 81,8% 44
PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.601 11,7 phút 90,9% 44
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 12,8 phút 77,8% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 56 56 87,5% 0
tháng 12/2024 49 49 85,7% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 44 43 79,1% 1
tháng 3/2025 62 59 50,9% 3
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 50 49 51,0% 1
tháng 6/2025 60 60 73,3% 0
tháng 7/2025 60 60 70,0% 0
tháng 8/2025 36 36 86,1% 0
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 57 57 71,9% 0
tháng 12/2025 62 62 59,7% 0
tháng 1/2026 62 56 87,5% 6
tháng 2/2026 56 56 73,2% 0
tháng 3/2026 62 60 63,3% 2
tháng 4/2026 36 35 77,1% 1
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 60 60 70,0% 0
tháng 7/2026 61 61 55,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…