AA2397
AA2397 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Fort Lauderdale. Trong 1.088 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 1.088 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/202657▼ 6,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 49 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 56 | 53 | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 61 | 57 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 417 | 395 | ▼ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 78,3% | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 86,8% | 69,2% | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 82,3% | 81,7% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 85,0% | 63,8% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 72,6% | 70,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 52,5% | 69,1% | ▲ 31,5% |
| Tháng 7 | 47,5% | 59,6% | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 55,0% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,2% | – | – |
| Tháng 12 | 85,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,9% | 70,3% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 14 | ▲ 180,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 1.069
- Bị huỷ 1,7% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 86,8% | 3 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 52,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 47,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 67,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 46 | 78,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 53 | 52 | 69,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 63,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 59 | 58 | 70,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 55 | 55 | 69,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 52 | 59,6% | 5 |