AA2371

AA2371 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Miami. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 53540▲ 14,3%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 73050▲ 66,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242251▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%78,6%▼ 6,3%
Tháng 292,9%82,6%▼ 11,0%
Tháng 390,0%78,3%▼ 13,0%
Tháng 484,2%66,7%▼ 20,8%
Tháng 580,0%52,5%▼ 34,4%
Tháng 658,6%58,3%▼ 0,5%
Tháng 753,6%60,0%▲ 12,0%
Tháng 890,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1061,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,6%68,1%▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 201–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 723
  • Bị huỷ 1,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–MIA150 87,9%
  2. CLT–DTW104 73,5%
  3. DFW–RDU71 58,6%
  4. ORD–SMF64 87,5%
  5. DJT–ORD61 59,3%
  6. RDU–DFW50 56,3%
  7. TPA–PHX44 63,6%
  8. CLT–DCA37 81,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 34 34 85,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 30 90,0% 1
tháng 4/2025 57 57 84,2% 0
tháng 5/2025 35 35 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 30 28 53,6% 2
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 21 21 61,9% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 28 28 71,4% 0
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 24 23 82,6% 1
tháng 3/2026 25 23 78,3% 2
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 40 40 52,5% 0
tháng 6/2026 51 48 58,3% 3
tháng 7/2026 50 50 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…