AA2368
AA2368 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Antonio. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,0%trên 787 chuyến
- Chậm trung bình32,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 40,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 61 | 40 | ▼ 34,4% |
| Tháng 6 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 339 | 240 | ▼ 29,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 57,6% | 85,7% | ▲ 48,9% |
| Tháng 3 | 71,2% | 61,3% | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 64,8% | 61,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 53,6% | 79,5% | ▲ 48,4% |
| Tháng 6 | 77,8% | 83,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 68,0% | 58,1% | ▼ 14,6% |
| Tháng 8 | 35,0% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 67,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,8% | 71,5% | ▲ 7,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 4 | ▼ 76,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 758
- Bị huỷ 3,7% 29
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 28,6 phút | 60,0% | 291 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 33,2 phút | 63,8% | 159 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 75,8 phút | 74,1% | 86 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | 17,0 phút | 73,6% | 72 |
| STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.306 | 16,8 phút | 71,4% | 52 |
| PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.306 | 29,1 phút | 70,5% | 44 |
| MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.483 | 16,4 phút | 80,0% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 37 | 32 | 75,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 52 | 71,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 56 | 54 | 64,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 61 | 56 | 53,6% | 5 |
| tháng 6/2025 | 46 | 45 | 77,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 52 | 50 | 68,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 43 | 40 | 35,0% | 3 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 49 | 61,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 79,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |