AA2295
AA2295 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Antonio. Trong 660 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 660 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202654▲ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 47 | – |
| Tháng 2 | – | 37 | – |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 30 | 52 | ▲ 73,3% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 55 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,8% | – |
| Tháng 2 | – | 69,4% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 41,9% | ▼ 58,1% |
| Tháng 4 | 66,7% | 53,9% | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 90,3% | 79,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 6 | 76,7% | 63,3% | ▼ 17,4% |
| Tháng 7 | 73,3% | 68,5% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 61,8% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 652
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 55 | 55 | 61,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 41 | 92,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 47 | 43 | 69,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 36 | 69,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |