AA2293

AA2293 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Dallas-Fort Worth. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1731▲ 342,9%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 429290,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 65620▼ 64,3%
Tháng 76227▼ 56,5%
Tháng 820––
Tháng 912––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195192▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 142,9%59,3%▲ 38,3%
Tháng 262,5%64,3%▲ 2,9%
Tháng 3100,0%44,8%▼ 55,2%
Tháng 492,9%82,1%▼ 11,5%
Tháng 580,7%88,5%▲ 9,7%
Tháng 668,5%60,0%▼ 12,4%
Tháng 759,7%81,5%▲ 36,5%
Tháng 865,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%68,6%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 484
  • Bị huỷ 2,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/11/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–DFW93 67,8%
  2. PWM–PHL73 90,4%
  3. LAX–PHX66 77,3%
  4. ORD–MSY54 49,0%
  5. CLT–ALB32 65,6%
  6. ALB–CLT32 46,9%
  7. SAN–CLT30 70,0%
  8. OMA–DFW30 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 40,2 phút 67,8% 93
PWM PHL Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Philadelphia 586 46,3 phút 90,4% 73
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 9,3 phút 77,3% 66
ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.349 42,2 phút 49,0% 54
CLT ALB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Albany 1.040 28,3 phút 65,6% 32
ALB CLT Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.040 122,6 phút 46,9% 32
SAN CLT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.335 26,5 phút 70,0% 30
OMA DFW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 940 40,2 phút 69,0% 30
DFW OMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Eppley 940 32,1 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 79,2% 0
tháng 1/2025 7 7 42,9% 0
tháng 2/2025 8 8 62,5% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 29 28 92,9% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 56 54 68,5% 2
tháng 7/2025 62 62 59,7% 0
tháng 8/2025 20 20 65,0% 0
tháng 9/2025 12 12 100,0% 0
tháng 10/2025 28 28 57,1% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 21 21 76,2% 0
tháng 1/2026 31 27 59,3% 4
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 29 44,8% 2
tháng 4/2026 29 28 82,1% 1
tháng 5/2026 26 26 88,5% 0
tháng 6/2026 20 20 60,0% 0
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…