AA2255

AA2255 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Charlotte. Trong 1.010 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 42756▲ 107,4%
Tháng 53155▲ 77,4%
Tháng 65652▼ 7,1%
Tháng 76055▼ 8,3%
Tháng 832––
Tháng 926––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)352356▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%81,5%▼ 5,5%
Tháng 285,7%90,9%▲ 6,1%
Tháng 376,3%88,7%▲ 16,3%
Tháng 466,7%78,6%▲ 17,8%
Tháng 554,8%85,5%▲ 55,8%
Tháng 680,4%76,9%▼ 4,3%
Tháng 751,7%63,6%▲ 23,2%
Tháng 861,3%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1095,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,7%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,7%80,8%▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 999
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PIT–CLT172 91,0%
  2. CLT–PIT140 87,9%
  3. PHL–BOS95 66,0%
  4. TPA–DFW82 81,0%
  5. DFW–TPA82 85,0%
  6. CLT–ORF63 76,2%
  7. ORF–CLT62 72,6%
  8. PSP–PHX61 70,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PIT CLT Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 590 2,3 phút 91,0% 172
CLT PIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pittsburgh 590 1,2 phút 87,9% 140
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 21,4 phút 66,0% 95
TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.493 20,6 phút 81,0% 82
DFW TPA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tampa 1.493 7,6 phút 85,0% 82
CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk 465 17,6 phút 76,2% 63
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 19,2 phút 72,6% 62
PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 419 18,6 phút 70,5% 61
PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs 419 28,6 phút 60,7% 61
CLT LAS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.077 6,0 phút 88,6% 44
LAS CLT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.077 19,7 phút 70,3% 37
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 18,7 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 92,3% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 38 38 73,7% 0
tháng 1/2025 62 58 86,2% 4
tháng 2/2025 56 56 85,7% 0
tháng 3/2025 60 59 76,3% 1
tháng 4/2025 27 27 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 56 56 80,4% 0
tháng 7/2025 60 60 51,7% 0
tháng 8/2025 32 31 61,3% 1
tháng 9/2025 26 26 76,9% 0
tháng 10/2025 49 49 95,9% 0
tháng 11/2025 57 57 87,7% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 45 44 90,9% 1
tháng 3/2026 62 62 88,7% 0
tháng 4/2026 56 56 78,6% 0
tháng 5/2026 55 55 85,5% 0
tháng 6/2026 52 52 76,9% 0
tháng 7/2026 55 55 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…