AA2214
AA2214 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Palm Springs. Trong 1.229 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 1.229 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202660▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 391 | 420 | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,6% | 91,7% | ▲ 18,1% |
| Tháng 2 | 87,5% | 89,1% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 71,2% | 82,3% | ▲ 15,5% |
| Tháng 4 | 66,7% | 91,7% | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 51,4% | 72,6% | ▲ 41,1% |
| Tháng 6 | 64,8% | 66,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 60,7% | 68,3% | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,6% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,6% | 80,3% | ▲ 17,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 1.206
- Bị huỷ 1,9% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 77,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 71,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 66,7% | 3 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 51,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 64,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 56 | 60,7% | 6 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 57 | 55 | 74,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |