AA2153
AA2153 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Washington. Trong 784 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 784 chuyến
- Chậm trung bình29,6 phút
- Tháng 7/202654▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 52 | 53 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 34 | 52 | ▲ 52,9% |
| Tháng 7 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,1% | – |
| Tháng 2 | 22,2% | 72,7% | ▲ 227,3% |
| Tháng 3 | 55,6% | 76,9% | ▲ 38,4% |
| Tháng 4 | 66,0% | 90,6% | ▲ 37,2% |
| Tháng 5 | 53,5% | 75,9% | ▲ 41,9% |
| Tháng 6 | 48,5% | 86,5% | ▲ 78,5% |
| Tháng 7 | 31,0% | 68,5% | ▲ 120,8% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 89,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 770
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 641 | 16,7 phút | 82,9% | 194 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 38,4 phút | 61,3% | 176 |
| MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 693 | 56,3 phút | 58,2% | 112 |
| MSP CLT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.496 | 16,7 phút | 74,2% | 62 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 15,8 phút | 83,9% | 62 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 68,3 phút | 37,3% | 61 |
| PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.130 | 2,5 phút | 84,1% | 44 |
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 10,0 phút | 84,1% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 22,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 50 | 66,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 60 | 58 | 53,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 48,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 31,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 22 | 72,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |