AA2103

AA2103 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Charlotte. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1657▲ 850,0%
Tháng 21639▲ 143,8%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 43354▲ 63,6%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 63016▼ 46,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 919––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204279▲ 36,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%73,5%▼ 11,8%
Tháng 268,8%63,2%▼ 8,1%
Tháng 377,2%64,5%▼ 16,4%
Tháng 468,8%82,7%▲ 20,3%
Tháng 536,7%58,0%▲ 58,2%
Tháng 685,2%93,8%▲ 10,0%
Tháng 780,0%71,0%▼ 11,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,4%72,4%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)612▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 679
  • Bị huỷ 2,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT146 81,7%
  2. FLL–DFW44 67,4%
  3. DFW–FLL44 71,4%
  4. DSM–DFW37 63,6%
  5. DFW–DSM37 72,7%
  6. PHX–SMF32 81,3%
  7. DFW–MIA32 87,5%
  8. IAH–MIA31 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 57 57 77,2% 0
tháng 4/2025 33 32 68,8% 1
tháng 5/2025 31 30 36,7% 1
tháng 6/2025 30 27 85,2% 3
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 19 19 84,2% 0
tháng 10/2025 30 30 60,0% 0
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 57 49 73,5% 8
tháng 2/2026 39 38 63,2% 1
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 54 52 82,7% 2
tháng 5/2026 51 50 58,0% 1
tháng 6/2026 16 16 93,8% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…