AA2097

AA2097 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 808 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53161▲ 96,8%
Tháng 64658▲ 26,1%
Tháng 74661▲ 32,6%
Tháng 831––
Tháng 950––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243313▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%65,0%▼ 22,5%
Tháng 282,1%66,7%▼ 18,8%
Tháng 377,4%69,0%▼ 10,9%
Tháng 473,3%72,2%▼ 1,5%
Tháng 574,2%50,0%▼ 32,6%
Tháng 660,0%37,0%▼ 38,3%
Tháng 765,9%47,5%▼ 27,9%
Tháng 871,0%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1060,3%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%58,2%▼ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 796
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHX178 78,7%
  2. CLT–GSO112 67,3%
  3. GSO–CLT86 69,4%
  4. DFW–SAT82 58,8%
  5. DFW–MCO71 44,3%
  6. MCO–DFW70 39,4%
  7. DCA–FLL44 70,5%
  8. FLL–DCA43 60,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 29 28 82,1% 1
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 46 45 60,0% 1
tháng 7/2025 46 44 65,9% 2
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 50 50 82,0% 0
tháng 10/2025 58 58 60,3% 0
tháng 11/2025 15 15 66,7% 0
tháng 12/2025 20 20 50,0% 0
tháng 1/2026 21 20 65,0% 1
tháng 2/2026 27 27 66,7% 0
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 54 54 72,2% 0
tháng 5/2026 61 60 50,0% 1
tháng 6/2026 58 54 37,0% 4
tháng 7/2026 61 61 47,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…