AA2083
AA2083 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Santa Barbara – Dallas-Fort Worth. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,8%trên 770 chuyến
- Chậm trung bình24,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 52 | ▲ 333,3% |
| Tháng 2 | 13 | 54 | ▲ 315,4% |
| Tháng 3 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 4 | 29 | 36 | ▲ 24,1% |
| Tháng 5 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 6 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 160 | 286 | ▲ 78,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 78,9% | ▼ 21,2% |
| Tháng 2 | 92,3% | 72,2% | ▼ 21,8% |
| Tháng 3 | 67,9% | 85,5% | ▲ 26,0% |
| Tháng 4 | 96,4% | 63,9% | ▼ 33,7% |
| Tháng 5 | 61,1% | 39,3% | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 92,3% | 64,0% | ▼ 30,7% |
| Tháng 7 | 46,4% | 28,0% | ▼ 39,7% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 53,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,6% | – | – |
| Tháng 12 | 54,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 61,7% | ▼ 22,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 759
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 46,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 28 | 39,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 28,0% | 2 |