AA2077

AA2077 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Washington. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1831▲ 287,5%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42954▲ 86,2%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174255▲ 46,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%51,9%▼ 30,9%
Tháng 2100,0%57,7%▼ 42,3%
Tháng 396,8%46,7%▼ 51,8%
Tháng 482,8%75,9%▼ 8,3%
Tháng 571,0%73,5%▲ 3,5%
Tháng 644,4%57,1%▲ 28,6%
Tháng 750,0%41,4%▼ 17,2%
Tháng 857,1%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%57,7%▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6220,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 83––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)612▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 658
  • Bị huỷ 3,7% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DCA224 52,7%
  2. MIA–JFK155 57,4%
  3. SAT–DFW53 76,9%
  4. JFK–LAS47 95,7%
  5. EYW–CLT44 72,7%
  6. CLT–EYW44 79,6%
  7. ORD–AUS42 85,7%
  8. DCA–SRQ31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW DCA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.915 33,3 phút 52,7% 224
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 24,4 phút 57,4% 155
SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 39,7 phút 76,9% 53
JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.609 -2,0 phút 95,7% 47
EYW CLT Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.188 42,1 phút 72,7% 44
CLT EYW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Key West 1.188 7,5 phút 79,6% 44
ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.574 6,5 phút 85,7% 42
DCA SRQ Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.373 4,8 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 34 33 84,9% 1
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 8 8 75,0% 0
tháng 2/2025 16 16 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 29 27 44,4% 2
tháng 7/2025 30 26 50,0% 4
tháng 8/2025 31 28 57,1% 3
tháng 9/2025 30 28 50,0% 2
tháng 10/2025 31 30 70,0% 1
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 27 51,9% 4
tháng 2/2026 28 26 57,7% 2
tháng 3/2026 31 30 46,7% 1
tháng 4/2026 54 54 75,9% 0
tháng 5/2026 51 49 73,5% 2
tháng 6/2026 30 28 57,1% 2
tháng 7/2026 30 29 41,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…