AA2073

AA2073 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Charlotte. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 46050▼ 16,7%
Tháng 56248▼ 22,6%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 856––
Tháng 932––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)357249▼ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%66,7%▼ 22,2%
Tháng 264,3%70,4%▲ 9,5%
Tháng 380,7%80,7%▼ 0,1%
Tháng 465,0%88,0%▲ 35,4%
Tháng 582,3%75,0%▼ 8,8%
Tháng 678,3%70,0%▼ 10,6%
Tháng 783,6%61,3%▼ 26,7%
Tháng 866,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1263,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%73,1%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 896
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–CLT72 63,9%
  2. PSP–PHX62 80,3%
  3. PHX–PSP62 82,3%
  4. MSY–DCA62 74,2%
  5. DCA–MSY62 77,4%
  6. SEA–PHX45 75,6%
  7. PHX–SEA45 80,0%
  8. DCA–JAX43 76,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 755 33,0 phút 63,9% 72
PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 419 22,6 phút 80,3% 62
PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs 419 5,4 phút 82,3% 62
MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.560 6,7 phút 74,2% 62
DCA MSY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.560 7,7 phút 77,4% 62
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 12,1 phút 75,6% 45
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 12,6 phút 80,0% 45
DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.022 13,4 phút 76,2% 43
EYW CLT Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.188 7,4 phút 83,8% 37
CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 209 7,2 phút 75,0% 37
CLT EYW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Key West 1.188 6,3 phút 86,5% 37
PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami 1.634 5,8 phút 83,3% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 88,9% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 57 57 80,7% 0
tháng 4/2025 60 60 65,0% 0
tháng 5/2025 62 62 82,3% 0
tháng 6/2025 60 60 78,3% 0
tháng 7/2025 62 61 83,6% 1
tháng 8/2025 56 54 66,7% 2
tháng 9/2025 32 32 75,0% 0
tháng 10/2025 28 28 78,6% 0
tháng 11/2025 57 57 79,0% 0
tháng 12/2025 46 46 63,0% 0
tháng 1/2026 31 27 66,7% 4
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 50 50 88,0% 0
tháng 5/2026 48 48 75,0% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…