AA2057
AA2057 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 690 chuyến
- Chậm trung bình19,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 255 | ▲ 20,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 96,6% | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | 77,8% | 92,6% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 69,7% | 93,3% | ▲ 33,9% |
| Tháng 4 | 86,2% | 90,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 76,7% | 86,3% | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 52,0% | 50,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 27,3% | 57,7% | ▲ 111,6% |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 96,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,6% | 81,0% | ▲ 21,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 665
- Bị huỷ 3,6% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 45,7 phút | 61,6% | 248 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | 0,7 phút | 92,5% | 106 |
| SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 489 | 8,2 phút | 88,5% | 90 |
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 12,0 phút | 78,6% | 70 |
| ECP CLT Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 705 | -3,6 phút | 97,7% | 44 |
| CLT ECP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 705 | -0,3 phút | 88,6% | 44 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 4,7 phút | 80,6% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 22 | 27,3% | 5 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 48 | 83,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 50,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 57,7% | 5 |