AA2010

AA2010 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13139▲ 25,8%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43930▼ 23,1%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 819––
Tháng 96––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222229▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%51,4%▼ 29,9%
Tháng 292,6%78,4%▼ 15,3%
Tháng 382,1%83,3%▲ 1,4%
Tháng 474,4%93,3%▲ 25,5%
Tháng 582,9%80,7%▼ 2,7%
Tháng 641,4%90,0%▲ 117,5%
Tháng 741,4%93,6%▲ 126,1%
Tháng 873,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,3%––
Tháng 1286,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,7%81,5%▲ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 663
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAX142 81,9%
  2. MIA–LAS72 93,1%
  3. PHX–LAS67 85,1%
  4. BNA–MIA65 66,7%
  5. MIA–BNA64 69,4%
  6. CLT–MIA61 39,0%
  7. TPA–DCA54 84,9%
  8. LAX–PHL36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 13,1 phút 81,9% 142
MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 0,5 phút 93,1% 72
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 8,8 phút 85,1% 67
BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami 1.299 54,2 phút 66,7% 65
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 27,2 phút 69,4% 64
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 59,3 phút 39,0% 61
TPA DCA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.312 7,1 phút 84,9% 54
LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.856 10,4 phút 77,8% 36
PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.856 12,1 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 26 76,9% 2
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 29 28 82,1% 1
tháng 4/2025 39 39 74,4% 0
tháng 5/2025 35 35 82,9% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 19 19 73,7% 0
tháng 9/2025 6 6 100,0% 0
tháng 10/2025 19 19 73,7% 0
tháng 11/2025 49 49 65,3% 0
tháng 12/2025 53 53 86,8% 0
tháng 1/2026 39 35 51,4% 4
tháng 2/2026 37 37 78,4% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…