AA1893

AA1893 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Washington – Boston. Trong 744 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12720▼ 25,9%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 46046▼ 23,3%
Tháng 56245▼ 27,4%
Tháng 64230▼ 28,6%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 859––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288230▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%63,2%▼ 27,8%
Tháng 266,7%70,4%▲ 5,5%
Tháng 377,4%80,7%▲ 4,2%
Tháng 471,7%73,9%▲ 3,1%
Tháng 569,4%78,1%▲ 12,5%
Tháng 685,4%34,6%▼ 59,4%
Tháng 783,3%45,2%▼ 45,8%
Tháng 886,2%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,6%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%63,7%▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)109▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 723
  • Bị huỷ 2,8% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BOS80 81,3%
  2. DFW–ORD72 47,8%
  3. ORF–CLT67 74,2%
  4. CLT–ORF67 69,7%
  5. STT–ORD54 77,8%
  6. BOS–DCA37 77,1%
  7. DFW–JAX35 63,6%
  8. LGA–ORD33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 23 22 59,1% 1
tháng 1/2025 27 24 87,5% 3
tháng 2/2025 26 24 66,7% 2
tháng 3/2025 33 31 77,4% 2
tháng 4/2025 60 60 71,7% 0
tháng 5/2025 62 62 69,4% 0
tháng 6/2025 42 41 85,4% 1
tháng 7/2025 38 36 83,3% 2
tháng 8/2025 59 58 86,2% 1
tháng 9/2025 32 32 75,0% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 51 51 68,6% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 20 19 63,2% 1
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 46 46 73,9% 0
tháng 5/2026 45 41 78,1% 4
tháng 6/2026 30 26 34,6% 4
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…