AA1799
AA1799 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Sacramento. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 947 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 57 | 56 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 297 | 335 | ▲ 12,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 83,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 89,3% | 77,8% | ▼ 12,9% |
| Tháng 3 | 83,3% | 63,9% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 73,3% | 93,8% | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 75,4% | 85,7% | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 61,7% | 51,7% | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 74,1% | 66,1% | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 69,7% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 74,6% | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 936
- Bị huỷ 1,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 33 | 69,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 30 | 83,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 37 | 36 | 63,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |