AA1799

AA1799 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Sacramento. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13134▲ 9,7%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33137▲ 19,4%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 55756▼ 1,8%
Tháng 660600,0%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 845––
Tháng 934––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)297335▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%83,3%▼ 0,6%
Tháng 289,3%77,8%▼ 12,9%
Tháng 383,3%63,9%▼ 23,3%
Tháng 473,3%93,8%▲ 27,8%
Tháng 575,4%85,7%▲ 13,6%
Tháng 661,7%51,7%▼ 16,2%
Tháng 774,1%66,1%▼ 10,8%
Tháng 877,8%––
Tháng 969,7%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%74,6%▼ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 936
  • Bị huỷ 1,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SMF175 69,4%
  2. PHL–LAX144 84,0%
  3. SMF–PHX120 74,0%
  4. DFW–MFE80 79,5%
  5. EGE–DFW72 56,9%
  6. DFW–EGE72 65,3%
  7. MFE–DFW58 85,7%
  8. DFW–ILM43 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento 1.040 22,7 phút 69,4% 175
PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.856 8,8 phút 84,0% 144
SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.040 16,2 phút 74,0% 120
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 7,8 phút 79,5% 80
EGE DFW Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.159 66,0 phút 56,9% 72
DFW EGE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Eagle County 1.159 28,6 phút 65,3% 72
MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 756 7,1 phút 85,7% 58
DFW ILM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Wilmington 1.776 35,5 phút 57,1% 43
ILM DFW Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.776 31,4 phút 67,5% 41
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 6,8 phút 94,7% 38
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 6,3 phút 94,7% 38
CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 209 18,7 phút 71,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 88,9% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 57 57 75,4% 0
tháng 6/2025 60 60 61,7% 0
tháng 7/2025 60 58 74,1% 2
tháng 8/2025 45 45 77,8% 0
tháng 9/2025 34 33 69,7% 1
tháng 10/2025 42 42 66,7% 0
tháng 11/2025 57 57 80,7% 0
tháng 12/2025 60 60 60,0% 0
tháng 1/2026 34 30 83,3% 4
tháng 2/2026 38 36 77,8% 2
tháng 3/2026 37 36 63,9% 1
tháng 4/2026 48 48 93,8% 0
tháng 5/2026 56 56 85,7% 0
tháng 6/2026 60 60 51,7% 0
tháng 7/2026 62 62 66,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…