AA1790

AA1790 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Newark – Charlotte. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16031▼ 48,3%
Tháng 23433▼ 2,9%
Tháng 35240▼ 23,1%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 852––
Tháng 939––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267296▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,9%89,3%▲ 22,5%
Tháng 276,5%63,3%▼ 17,2%
Tháng 375,0%65,0%▼ 13,3%
Tháng 480,0%70,0%▼ 12,5%
Tháng 577,4%75,0%▼ 3,1%
Tháng 683,3%73,3%▼ 12,0%
Tháng 790,0%88,3%▼ 1,9%
Tháng 894,2%––
Tháng 997,4%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%74,9%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 889
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–CLT121 57,5%
  2. MEM–CLT120 93,3%
  3. CLT–DFW111 74,3%
  4. CLT–EWR109 80,7%
  5. CLT–MEM95 93,7%
  6. PHX–DTW71 77,5%
  7. DTW–PHX70 81,4%
  8. MIA–TPA61 88,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 46 46 65,2% 0
tháng 12/2024 42 42 52,4% 0
tháng 1/2025 60 59 72,9% 1
tháng 2/2025 34 34 76,5% 0
tháng 3/2025 52 52 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 52 52 94,2% 0
tháng 9/2025 39 39 97,4% 0
tháng 10/2025 53 53 96,2% 0
tháng 11/2025 33 33 81,8% 0
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 33 30 63,3% 3
tháng 3/2026 40 40 65,0% 0
tháng 4/2026 31 30 70,0% 1
tháng 5/2026 41 40 75,0% 1
tháng 6/2026 60 60 73,3% 0
tháng 7/2026 60 60 88,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…