AA1582
AA1582 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Providence. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 771 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 2 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 3 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 275 | 210 | ▼ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 79,3% | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 88,2% | 76,9% | ▼ 12,8% |
| Tháng 3 | 74,6% | 60,0% | ▼ 19,5% |
| Tháng 4 | 87,5% | 51,7% | ▼ 40,9% |
| Tháng 5 | 90,0% | 54,8% | ▼ 39,1% |
| Tháng 6 | 36,7% | 83,3% | ▲ 127,2% |
| Tháng 7 | 33,3% | 76,7% | ▲ 130,0% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,8% | – | – |
| Tháng 10 | 79,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,2% | 69,0% | ▼ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 753
- Bị huỷ 2,3% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD PVD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.363 | 36,3 phút | 58,0% | 162 |
| DFW JFK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.235 | 12,8 phút | 77,1% | 100 |
| JFK DFW Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.235 | 15,2 phút | 76,0% | 99 |
| CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington | 297 | 10,5 phút | 82,8% | 93 |
| DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan | 641 | 15,9 phút | 78,9% | 71 |
| ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 297 | 31,9 phút | 77,1% | 70 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 77,3 phút | 32,8% | 62 |
| TUS ORD Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.309 | 22,5 phút | 85,7% | 36 |
| PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 419 | -4,2 phút | 96,6% | 30 |
| PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando | 2.969 | 1,0 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 52 | 51 | 82,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 61 | 59 | 69,5% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 74,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 74,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 36,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 33,3% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |