AA1465
AA1465 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 798 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 798 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 24 | ▼ 35,1% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 54 | 28 | ▼ 48,1% |
| Tháng 5 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 328 | 198 | ▼ 39,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 68,2% | ▼ 14,1% |
| Tháng 2 | 58,3% | 65,4% | ▲ 12,1% |
| Tháng 3 | 67,7% | 58,1% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 73,1% | 46,4% | ▼ 36,5% |
| Tháng 5 | 71,7% | 50,0% | ▼ 30,2% |
| Tháng 6 | 76,7% | 44,4% | ▼ 42,0% |
| Tháng 7 | 80,7% | 60,0% | ▼ 25,6% |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 71,9% | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,5% | 56,1% | ▼ 22,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 785
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 12,8 phút | 80,7% | 151 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 34,5 phút | 70,0% | 151 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 15,1 phút | 76,0% | 132 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 25,7 phút | 52,9% | 72 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 4,2 phút | 88,3% | 60 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 34,5 phút | 39,5% | 38 |
| DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 306 | 34,8 phút | 53,1% | 34 |
| CLT SYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 972 | 6,3 phút | 78,8% | 33 |
| PHX MIA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Miami | 3.168 | 22,5 phút | 63,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 34 | 79,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 52 | 73,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 68,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 44,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |