AA1211
AA1211 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Philadelphia. Trong 772 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 772 chuyến
- Chậm trung bình20,4 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 2 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 4 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 277 | ▲ 30,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 76,1% | ▼ 18,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 79,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 85,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 75,9% | 76,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 80,0% | 65,5% | ▼ 18,1% |
| Tháng 7 | 46,7% | 51,7% | ▲ 10,8% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 94,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,4% | 71,6% | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 757
- Bị huỷ 1,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL MSY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.751 | 12,3 phút | 83,3% | 148 |
| MSY PHL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.751 | 37,1 phút | 74,3% | 148 |
| ABQ DFW Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 914 | 8,4 phút | 88,0% | 145 |
| ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami | 1.930 | 30,9 phút | 62,9% | 90 |
| PHL PWM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 586 | 4,7 phút | 85,1% | 75 |
| PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.848 | 43,6 phút | 60,9% | 69 |
| CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk | 465 | 5,4 phút | 90,9% | 33 |
| DCA CLT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 533 | 8,1 phút | 75,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 42 | 66,7% | 6 |
| tháng 2/2026 | 48 | 46 | 76,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |