AA1075

AA1075 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 728––
Tháng 831––
Tháng 931––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)91140▲ 53,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 283,3%59,3%▼ 28,9%
Tháng 385,7%55,2%▼ 35,6%
Tháng 486,7%79,3%▼ 8,5%
Tháng 562,1%75,0%▲ 20,8%
Tháng 655,2%––
Tháng 776,0%––
Tháng 877,4%––
Tháng 980,7%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)83,6%69,9%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 201–
Tháng 3220,0%
Tháng 401–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 73––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 479
  • Bị huỷ 3,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ATL145 79,6%
  2. ORD–MCO120 59,0%
  3. SAN–DFW59 60,0%
  4. LAS–PHX54 87,0%
  5. MIA–TPA33 84,9%
  6. JFK–CLT30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 9 9 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 9 7 85,7% 2
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 29 62,1% 2
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 28 25 76,0% 3
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 31 31 80,7% 0
tháng 10/2025 30 30 60,0% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 28 28 67,9% 0
tháng 1/2026 31 26 80,8% 5
tháng 2/2026 28 27 59,3% 1
tháng 3/2026 31 29 55,2% 2
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 20 20 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…