Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Benina ngày 27/9/2026

Sân bay quốc tế Benina có 19 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Berniq Airways 52,6%
  2. El-Buraq Air Transport 10,5%
  3. Turkish Airlines 10,5%
  4. Royal Jordanian 10,5%
  5. Libyan Arab Airlines 5,3%
  6. Bayu Indonesia Air 5,3%
  7. Egyptair 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Mitiga International Airport 31,6%
  2. İstanbul Airport 21,1%
  3. Tunis Carthage International Airport 21,1%
  4. Cairo International Airport 10,5%
  5. Queen Alia International Airport 10,5%
  6. King Abdulaziz International Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

19 trong 19
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 LN608 Libyan Arab Airlines Từ Mitiga International Airport MJI 23:00 00:15 09:35 +560 Đã hạ cánh
06:40 UZ1 El-Buraq Air Transport Đến Mitiga International Airport MJI 06:40 07:02 — +22 Đã cất cánh
07:00 NB1501 Berniq Airways Đến King Abdulaziz International Airport JED 07:00 07:26 — +26 Đã cất cánh
08:10 TK641 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 06:45 08:10 08:01 -9 Đã hạ cánh
08:30 NB101 Berniq Airways Đến Tunis Carthage International Airport TUN 08:30 08:54 — +24 Đã cất cánh
09:45 BM123 Bayu Indonesia Air Đến Mitiga International Airport MJI 09:45 09:54 — +9 Đã cất cánh
10:00 NB450 Berniq Airways Đến Cairo International Airport CAI 10:00 10:27 — +27 Đã cất cánh
10:00 TK642 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 10:00 10:05 — +5 Đã cất cánh
10:50 MS830 Egyptair Đến Cairo International Airport CAI 10:50 11:26 — +36 Đã cất cánh
13:30 NB233 Berniq Airways Đến Mitiga International Airport MJI 13:30 13:27 — -3 Đã cất cánh
13:45 UZ215 El-Buraq Air Transport Đến Tunis Carthage International Airport TUN 13:45 14:07 — +22 Đã cất cánh
16:20 RJ525 Royal Jordanian Từ Queen Alia International Airport AMM 14:30 16:20 16:07 -13 Đã hạ cánh
17:00 NB303 Berniq Airways Đến İstanbul Airport IST 17:00 17:40 — +40 Đã cất cánh
17:15 NB234 Berniq Airways Từ Mitiga International Airport MJI 15:50 17:15 17:07 -8 Đã hạ cánh
17:35 RJ526 Royal Jordanian Đến Queen Alia International Airport AMM 17:35 17:42 — +7 Đã cất cánh
19:00 NB102 Berniq Airways Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:20 19:00 18:19 -41 Đã hạ cánh
19:00 NB235 Berniq Airways Đến Mitiga International Airport MJI 19:00 18:10 — -50 Đã cất cánh
20:30 NB103 Berniq Airways Đến Tunis Carthage International Airport TUN 20:30 20:32 — +2 Đã cất cánh
23:55 NB304 Berniq Airways Từ İstanbul Airport IST 22:00 23:55 23:41 -14 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…