Pointe-à-Pitre (PTP) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 11.780 lượt khách bay giữa Pointe-à-Pitre và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 83 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.061 | 13.355 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 11.812 | 12.753 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 12.305 | 14.117 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 10.057 | 9.121 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 4.862 | 5.823 | ▲ 19,8% |
| Tháng 6 | 4.007 | 4.046 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 5.384 | 4.118 | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 4.632 | 3.806 | ▼ 17,8% |
| Tháng 9 | 2.326 | 1.605 | ▼ 31,0% |
| Tháng 10 | 2.879 | 2.533 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 5.923 | 7.210 | ▲ 21,7% |
| Tháng 12 | 10.057 | 11.780 | ▲ 17,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.305 | 90.267 | ▲ 4,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81 | 88 | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 75 | 78 | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 79 | 90 | ▲ 13,9% |
| Tháng 4 | 68 | 64 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 36 | 26 | ▼ 27,8% |
| Tháng 8 | 36 | 26 | ▼ 27,8% |
| Tháng 9 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 10 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 76 | 83 | ▲ 9,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 617 | 617 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.165 | 15.642 | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 13.155 | 13.960 | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 13.889 | 15.990 | ▲ 15,1% |
| Tháng 4 | 12.020 | 11.588 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 6.084 | 6.718 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 5.070 | 5.186 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 5.508 | 4.394 | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 5.188 | 4.394 | ▼ 15,3% |
| Tháng 9 | 3.836 | 3.042 | ▼ 20,7% |
| Tháng 10 | 4.028 | 4.514 | ▲ 12,1% |
| Tháng 11 | 7.736 | 8.930 | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 13.498 | 14.747 | ▲ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 104.177 | 109.105 | ▲ 4,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,1% | 85,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 89,8% | 91,4% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 88,6% | 88,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 83,7% | 78,7% | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 79,9% | 86,7% | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 79,0% | 78,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 97,7% | 93,7% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 89,3% | 86,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 60,6% | 52,8% | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 71,5% | 56,1% | ▼ 21,5% |
| Tháng 11 | 76,6% | 80,7% | ▲ 5,4% |
| Tháng 12 | 74,5% | 79,9% | ▲ 7,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,4% | 79,9% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.