Pointe-à-Pitre (PTP)
Sân bay quốc tế Pointe-à-Pitre phục vụ 202.778 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.717 ▼ 24,5% so với tháng 3/2025
- Lượt khách 202.778 ▼ 3,2% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 2.064 ▲ 8,8% so với tháng 3/2025
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pháp (DGAC) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.174 | 1.823 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 2.117 | 1.720 | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 2.273 | 1.717 | ▼ 24,5% |
| Tháng 4 | 2.235 | – | – |
| Tháng 5 | 2.113 | – | – |
| Tháng 6 | 1.992 | – | – |
| Tháng 7 | 2.340 | – | – |
| Tháng 8 | 2.503 | – | – |
| Tháng 9 | 1.615 | – | – |
| Tháng 10 | 1.917 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.952 | – | – |
| Tháng 12 | 1.922 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 6.564 | 5.260 | ▼ 19,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 220.011 | 210.429 | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 219.238 | 218.354 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 209.494 | 202.778 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 205.352 | – | – |
| Tháng 5 | 150.348 | – | – |
| Tháng 6 | 140.330 | – | – |
| Tháng 7 | 204.258 | – | – |
| Tháng 8 | 223.906 | – | – |
| Tháng 9 | 100.315 | – | – |
| Tháng 10 | 133.600 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 144.714 | – | – |
| Tháng 12 | 194.821 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 648.743 | 631.561 | ▼ 2,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 85,7% 1.471
- Quốc tế 14,3% 246
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.737 | 1.579 | 1.626 | 1.653 | 1.630 | 1.535 | 2.047 | 2.290 | 1.578 | 1.777 | 1.770 | 2.112 |
| 2025 | 2.174 | 2.117 | 2.273 | 2.235 | 2.113 | 1.992 | 2.340 | 2.503 | 1.615 | 1.917 | 1.952 | 1.922 |
| 2026 | 1.823 | 1.720 | 1.717 |
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Pointe-à-Pitre chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Pointe-à-Pitre.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire FDF | 6.369 | 195 |
| Sân bay Grand Case-l'Espérance SFG | 4.455 | 260 |
| Sân bay Orly ORY | 3.015 | 6.751 |
| Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal YUL | 617 | 3.441 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 606 | 6.770 |
| Sân bay quốc tế Las Américas SDQ | 375 | 896 |
| Sân bay quốc tế Miami MIA | 349 | 2.213 |