ICAO TAPA

V. C. Bird, Osbourn (ANU)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế V. C. Bird có 1.354 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 45 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 2.180 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế V. C. Bird trong 46 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 46 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Windward Islands Airways International11,5%
  2. Interisland Airways Limited9,4%
  3. Sunrise Airways8,7%
  4. Canadian Western Airlines8,3%
  5. American Airlines7,5%
  6. Caribbean Airlines3,3%
  7. Federal Express2,6%
  8. DHL Air UK1,4%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,13 · tự tính từ 24 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Terrance B. Lettsome EIS →286
  2. Sân bay quốc tế Miami MIA →124
  3. Sân bay quốc tế Vance W. Amory NEV →60
  4. Sân bay quốc tế Robert L. Bradshaw SKB →60
  5. Sân bay Gatwick LGW →51
  6. Sân bay quốc tế Argyle SVD →23

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202642355
15/10/202654362
14/10/202641359
13/10/202645357
12/10/202653357
11/10/202662360
10/10/202658361
9/10/202649366
8/10/202651370
7/10/202639371
6/10/202645373
5/10/202656370
4/10/202663365
3/10/202663321
2/10/202653313
1/10/202652297
30/9/202641287
29/9/202642293
28/9/202651292
27/9/202619284
26/9/202655316
25/9/202637309
24/9/202642304
23/9/202647306
22/9/202641297
21/9/202643295
20/9/202651290
19/9/202648283
18/9/202632282
17/9/202644289

Chuyến bị huỷ

Độ dài chuỗi 46 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…