ICAO BWA

Caribbean Airlines

Tháng 7/2026 Caribbean Airlines khai thác 350 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 49.622 lượt khách và 44 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.306 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 30,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1417356▼ 14,6%
Tháng 2375308▼ 17,9%
Tháng 3473327▼ 30,9%
Tháng 4502318▼ 36,7%
Tháng 5525318▼ 39,4%
Tháng 6501329▼ 34,3%
Tháng 7522350▼ 33,0%
Tháng 8537––
Tháng 9503––
Tháng 10490–đang tích luỹ
Tháng 11363––
Tháng 12405––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.3152.306▼ 30,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 142.64044.918▲ 5,3%
Tháng 236.78638.526▲ 4,7%
Tháng 345.46042.103▼ 7,4%
Tháng 451.30344.721▼ 12,8%
Tháng 552.46344.251▼ 15,7%
Tháng 652.80441.791▼ 20,9%
Tháng 758.15649.622▼ 14,7%
Tháng 866.759––
Tháng 948.640––
Tháng 1048.298–đang tích luỹ
Tháng 1142.451––
Tháng 1250.270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)339.612305.932▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15046▼ 7,5%
Tháng 25248▼ 8,2%
Tháng 35864▲ 10,1%
Tháng 45360▲ 14,1%
Tháng 55056▲ 12,3%
Tháng 66753▼ 21,6%
Tháng 75844▼ 23,3%
Tháng 854––
Tháng 947––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)388372▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

24 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.848 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 161.20055.304▼ 9,6%
Tháng 255.40049.280▼ 11,0%
Tháng 372.84852.320▼ 28,2%
Tháng 478.28050.880▼ 35,0%
Tháng 581.89250.880▼ 37,9%
Tháng 677.88852.640▼ 32,4%
Tháng 781.32056.000▼ 31,1%
Tháng 884.122––
Tháng 979.128––
Tháng 1076.216–đang tích luỹ
Tháng 1153.654––
Tháng 1260.016––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)508.828367.304▼ 27,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,7%81,2%▲ 16,6%
Tháng 266,4%78,2%▲ 17,7%
Tháng 362,4%80,5%▲ 29,0%
Tháng 465,5%87,9%▲ 34,1%
Tháng 564,1%87,0%▲ 35,8%
Tháng 667,8%79,4%▲ 17,1%
Tháng 771,5%88,6%▲ 23,9%
Tháng 879,4%––
Tháng 961,5%––
Tháng 1063,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,1%––
Tháng 1283,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,8%83,2%▲ 24,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 346 339 313 316 326 313 346 356 336 361 384 419
2025 417 375 473 502 525 501 522 537 503 490 363 405
2026 356 308 327 318 318 329 350

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BW217BGI–POS5 chặng64,6%86
BW216POS–BGI4 chặng80,5%84
BW526POS–GEO2 chặng62,0%79
BW527JFK–GEO2 chặng83,8%78
BW616POS–GEO2 chặng60,7%63
BW617YYZ–GEO2 chặng79,3%61
BW445BGI–POS100,0%43
BW1501TAB–POS—41
Xem cả 42 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
POS–TABSân bay quốc tế Piarco · Sân bay quốc tế A.N.R. Robinson22898
GEO–POSSân bay quốc tế Cheddi Jagan · Sân bay quốc tế Piarco6221
BGI–POSSân bay quốc tế Grantley Adams · Sân bay quốc tế Piarco4168
MIA–POSSân bay quốc tế Miami · Sân bay quốc tế Piarco282
GEO–JFKSân bay quốc tế Cheddi Jagan · Sân bay quốc tế John F. Kennedy278
POS–YYZSân bay quốc tế Piarco · Sân bay quốc tế Toronto Pearson276
GEO–YYZSân bay quốc tế Cheddi Jagan · Sân bay quốc tế Toronto Pearson262
GND–POSSân bay quốc tế Maurice Bishop · Sân bay quốc tế Piarco135
Danh mục đường bayTổng cộng 9 cặp sân bay

Tính từ 42 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…