Martinique Aimé Césaire, Fort-de-France (FDF)
Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire phục vụ 184.682 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 1.094 ▼ 23,5% so với tháng 3/2025
- Lượt khách 184.682 ▼ 3,7% so với tháng 3/2025
- Tấn hàng hoá 1.327 ▼ 4,4% so với tháng 3/2025
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.392 | 1.143 | ▼ 17,9% |
| Tháng 2 | 1.362 | 1.103 | ▼ 19,0% |
| Tháng 3 | 1.431 | 1.094 | ▼ 23,5% |
| Tháng 4 | 1.319 | – | – |
| Tháng 5 | 1.164 | – | – |
| Tháng 6 | 1.106 | – | – |
| Tháng 7 | 1.373 | – | – |
| Tháng 8 | 1.439 | – | – |
| Tháng 9 | 921 | – | – |
| Tháng 10 | 1.117 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.111 | – | – |
| Tháng 12 | 1.216 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 4.185 | 3.340 | ▼ 20,2% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 191.475 | 196.868 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 196.684 | 199.302 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 191.792 | 184.682 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 176.014 | – | – |
| Tháng 5 | 120.592 | – | – |
| Tháng 6 | 117.218 | – | – |
| Tháng 7 | 175.078 | – | – |
| Tháng 8 | 192.808 | – | – |
| Tháng 9 | 82.901 | – | – |
| Tháng 10 | 115.708 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 126.338 | – | – |
| Tháng 12 | 176.622 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 579.951 | 580.852 | ▲ 0,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 76,2% 834
- Quốc tế 23,8% 260
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.279 | 1.151 | 1.189 | 1.188 | 1.132 | 1.034 | 1.341 | 1.434 | 952 | 1.033 | 1.077 | 1.340 |
| 2025 | 1.392 | 1.362 | 1.431 | 1.319 | 1.164 | 1.106 | 1.373 | 1.439 | 921 | 1.117 | 1.111 | 1.216 |
| 2026 | 1.143 | 1.103 | 1.094 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Pointe-à-Pitre PTP | 6.369 | 195 |
| Sân bay Orly ORY | 2.702 | 6.850 |
| Sân bay Cayenne-Rochambeau CAY | 1.091 | 1.441 |
| Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal YUL | 593 | 3.635 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 572 | 6.870 |
| Sân bay quốc tế Miami MIA | 284 | 2.362 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 23/11/2024 → 4/4/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 37 | 38 |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Tư | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 37 | 38 |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 9 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 9 |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 8 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 81,6% 31
- Trễ trên 15 phút 15,8% 6
- Bị huỷ 2,6% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.