ICAO TFFF

Martinique Aimé Césaire, Fort-de-France (FDF)

Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire phục vụ 184.682 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 3,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3921.143▼ 17,9%
Tháng 21.3621.103▼ 19,0%
Tháng 31.4311.094▼ 23,5%
Tháng 41.319––
Tháng 51.164––
Tháng 61.106––
Tháng 71.373––
Tháng 81.439––
Tháng 9921––
Tháng 101.117–đang tích luỹ
Tháng 111.111––
Tháng 121.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.1853.340▼ 20,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1191.475196.868▲ 2,8%
Tháng 2196.684199.302▲ 1,3%
Tháng 3191.792184.682▼ 3,7%
Tháng 4176.014––
Tháng 5120.592––
Tháng 6117.218––
Tháng 7175.078––
Tháng 8192.808––
Tháng 982.901––
Tháng 10115.708–đang tích luỹ
Tháng 11126.338––
Tháng 12176.622––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)579.951580.852▲ 0,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0341.115▲ 7,8%
Tháng 21.1151.144▲ 2,6%
Tháng 31.3881.327▼ 4,4%
Tháng 41.637––
Tháng 51.101––
Tháng 61.038––
Tháng 71.149––
Tháng 81.125––
Tháng 91.033––
Tháng 101.152–đang tích luỹ
Tháng 111.147––
Tháng 121.372––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.5363.586▲ 1,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 76,2% 834
  • Quốc tế 23,8% 260

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.279 1.151 1.189 1.188 1.132 1.034 1.341 1.434 952 1.033 1.077 1.340
2025 1.392 1.362 1.431 1.319 1.164 1.106 1.373 1.439 921 1.117 1.111 1.216
2026 1.143 1.103 1.094
Tỷ trọng quốc tế 24% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Pointe-à-Pitre PTP 6.369 195
Sân bay Orly ORY 2.702 6.850
Sân bay Cayenne-Rochambeau CAY 1.091 1.441
Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal YUL 593 3.635
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 572 6.870
Sân bay quốc tế Miami MIA 284 2.362

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 23/11/2024 → 4/4/2026

Chuyến bay ghi nhận38Sân bay quốc tế Martinique Aimé Césaire

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3738
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—88

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,6% 31
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 6
  • Bị huỷ 2,6% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…