Orly (ORY) – Pointe-à-Pitre (PTP)
Tháng 12/2024 có 100.774 lượt khách bay giữa Orly và Pointe-à-Pitre, tính cả hai chiều, trên 275 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107.666 | 112.088 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 103.316 | 110.904 | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 103.993 | 112.327 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 99.549 | 102.237 | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 77.651 | 75.343 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 68.403 | 70.016 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 99.156 | 99.593 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 111.570 | 110.563 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 55.049 | 54.215 | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 63.266 | 67.060 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 71.995 | 76.447 | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | 97.610 | 100.774 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.059.224 | 1.091.567 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 286 | 302 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 276 | 292 | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 289 | 304 | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 282 | 281 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 221 | 214 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 188 | 190 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 282 | 297 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 312 | 318 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 172 | 161 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 188 | 187 | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 201 | 194 | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 266 | 275 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.963 | 3.015 | ▲ 1,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 116.214 | 122.222 | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 110.894 | 116.850 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 116.558 | 122.514 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 112.489 | 113.721 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 90.619 | 88.344 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 77.606 | 78.781 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 113.911 | 118.578 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 124.780 | 127.333 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 69.439 | 65.698 | ▼ 5,4% |
| Tháng 10 | 75.618 | 76.599 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 82.551 | 80.551 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 107.943 | 111.475 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.198.622 | 1.222.666 | ▲ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 91,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 93,2% | 94,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 89,2% | 91,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 88,5% | 89,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 85,7% | 85,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 88,1% | 88,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 87,0% | 84,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 89,4% | 86,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 79,3% | 82,5% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 83,7% | 87,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 87,2% | 94,9% | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 90,4% | 90,4% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,9% | 89,0% | ▲ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.