Charles-de-Gaulle (CDG) – Pointe-à-Pitre (PTP)
Tháng 12/2024 có 27.525 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Pointe-à-Pitre, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.264 | 29.242 | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 25.808 | 27.244 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 23.914 | 21.477 | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 27.286 | 27.029 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 17.654 | 17.149 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 16.550 | 15.017 | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 27.459 | 27.633 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 28.432 | 27.350 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 11.858 | 12.386 | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 14.213 | 14.339 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 18.720 | 19.094 | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 28.866 | 27.525 | ▼ 4,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 270.024 | 265.485 | ▼ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 66 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 58 | 59 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 55 | 47 | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 38 | 34 | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 61 | 63 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 64 | 62 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 10 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 12 | 65 | 62 | ▼ 4,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 614 | 606 | ▼ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.871 | 30.061 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 26.604 | 27.502 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 25.024 | 21.907 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 28.517 | 28.434 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 19.752 | 18.812 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 17.651 | 15.702 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 28.458 | 29.334 | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 29.722 | 29.210 | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 13.172 | 14.999 | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 16.243 | 15.662 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 19.365 | 19.779 | ▲ 2,1% |
| Tháng 12 | 29.814 | 29.089 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 284.193 | 280.491 | ▼ 1,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 98,0% | 97,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 97,0% | 99,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 95,6% | 98,0% | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 95,7% | 95,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 89,4% | 91,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 93,8% | 95,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 96,5% | 94,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 95,7% | 93,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 90,0% | 82,6% | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 87,5% | 91,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 96,7% | 96,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 96,8% | 94,6% | ▼ 2,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 94,4% | 94,1% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.