Martinique Aimé Césaire (FDF) – Pointe-à-Pitre (PTP)
Tháng 12/2024 có 27.415 lượt khách bay giữa Martinique Aimé Césaire và Pointe-à-Pitre, tính cả hai chiều, trên 584 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.774 | 23.672 | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 26.588 | 23.834 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 24.578 | 24.336 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 30.616 | 25.132 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 28.611 | 25.705 | ▼ 10,2% |
| Tháng 6 | 25.241 | 23.876 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 32.944 | 30.091 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 36.499 | 37.246 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 19.660 | 18.728 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 20.470 | 20.971 | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 23.077 | 23.101 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 24.416 | 27.415 | ▲ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 319.474 | 304.107 | ▼ 4,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 795 | 503 | ▼ 36,7% |
| Tháng 2 | 708 | 466 | ▼ 34,2% |
| Tháng 3 | 740 | 487 | ▼ 34,2% |
| Tháng 4 | 736 | 500 | ▼ 32,1% |
| Tháng 5 | 761 | 543 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 687 | 497 | ▼ 27,7% |
| Tháng 7 | 732 | 595 | ▼ 18,7% |
| Tháng 8 | 820 | 679 | ▼ 17,2% |
| Tháng 9 | 500 | 487 | ▼ 2,6% |
| Tháng 10 | 367 | 505 | ▲ 37,6% |
| Tháng 11 | 404 | 523 | ▲ 29,5% |
| Tháng 12 | 403 | 584 | ▲ 44,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 7.653 | 6.369 | ▼ 16,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61.557 | 45.024 | ▼ 26,9% |
| Tháng 2 | 54.694 | 41.110 | ▼ 24,8% |
| Tháng 3 | 58.728 | 42.150 | ▼ 28,2% |
| Tháng 4 | 57.686 | 44.034 | ▼ 23,7% |
| Tháng 5 | 59.711 | 47.400 | ▼ 20,6% |
| Tháng 6 | 53.995 | 44.156 | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 58.165 | 52.357 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 65.703 | 58.498 | ▼ 11,0% |
| Tháng 9 | 42.610 | 42.604 | 0,0% |
| Tháng 10 | 34.860 | 45.383 | ▲ 30,2% |
| Tháng 11 | 37.436 | 47.495 | ▲ 26,9% |
| Tháng 12 | 39.357 | 51.172 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 624.502 | 561.383 | ▼ 10,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,5% | 52,6% | ▲ 20,9% |
| Tháng 2 | 48,6% | 58,0% | ▲ 19,3% |
| Tháng 3 | 41,9% | 57,7% | ▲ 37,7% |
| Tháng 4 | 53,1% | 57,1% | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 47,9% | 54,2% | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 46,7% | 54,1% | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 56,6% | 57,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 55,6% | 63,7% | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 46,1% | 44,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 58,7% | 46,2% | ▼ 21,3% |
| Tháng 11 | 61,6% | 48,6% | ▼ 21,1% |
| Tháng 12 | 62,0% | 53,6% | ▼ 13,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 51,9% | 53,9% | ▲ 4,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.