Pointe-à-Pitre (PTP) – Las Américas (SDQ)
Tháng 12/2024 có 1.644 lượt khách bay giữa Pointe-à-Pitre và Las Américas, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.926 | 1.784 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 1.797 | 1.578 | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 1.647 | 1.420 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 1.661 | 1.598 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 1.589 | 1.380 | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 1.524 | 1.413 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 2.551 | 2.439 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 3.386 | 2.864 | ▼ 15,4% |
| Tháng 9 | 1.875 | 1.587 | ▼ 15,4% |
| Tháng 10 | 1.281 | 1.260 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 1.309 | 1.216 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 1.941 | 1.644 | ▼ 15,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 22.487 | 20.183 | ▼ 10,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74 | 32 | ▼ 56,8% |
| Tháng 2 | 85 | 30 | ▼ 64,7% |
| Tháng 3 | 90 | 28 | ▼ 68,9% |
| Tháng 4 | 67 | 32 | ▼ 52,2% |
| Tháng 5 | 74 | 26 | ▼ 64,9% |
| Tháng 6 | 69 | 30 | ▼ 56,5% |
| Tháng 7 | 75 | 33 | ▼ 56,0% |
| Tháng 8 | 75 | 42 | ▼ 44,0% |
| Tháng 9 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 10 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 11 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 724 | 375 | ▼ 48,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.303 | 3.086 | ▼ 28,3% |
| Tháng 2 | 4.720 | 2.802 | ▼ 40,6% |
| Tháng 3 | 5.590 | 2.626 | ▼ 53,0% |
| Tháng 4 | 4.230 | 3.014 | ▼ 28,7% |
| Tháng 5 | 4.798 | 2.450 | ▼ 48,9% |
| Tháng 6 | 4.256 | 2.784 | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 4.906 | 3.156 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 5.776 | 3.966 | ▼ 31,3% |
| Tháng 9 | 3.332 | 2.856 | ▼ 14,3% |
| Tháng 10 | 2.134 | 2.712 | ▲ 27,1% |
| Tháng 11 | 1.905 | 2.360 | ▲ 23,9% |
| Tháng 12 | 3.086 | 3.968 | ▲ 28,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.036 | 35.780 | ▼ 27,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,8% | 57,8% | ▲ 29,0% |
| Tháng 2 | 38,1% | 56,3% | ▲ 47,8% |
| Tháng 3 | 29,5% | 54,1% | ▲ 83,4% |
| Tháng 4 | 39,3% | 53,0% | ▲ 34,9% |
| Tháng 5 | 33,1% | 56,3% | ▲ 70,1% |
| Tháng 6 | 35,8% | 50,8% | ▲ 41,9% |
| Tháng 7 | 52,0% | 77,3% | ▲ 48,7% |
| Tháng 8 | 58,6% | 72,2% | ▲ 23,2% |
| Tháng 9 | 56,3% | 55,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 60,0% | 46,5% | ▼ 22,5% |
| Tháng 11 | 68,7% | 51,5% | ▼ 25,0% |
| Tháng 12 | 62,9% | 41,4% | ▼ 34,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 48,3% | 56,1% | ▲ 16,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.