Pointe-à-Pitre (PTP) – St. Jean (SBH)
Tháng 12/2023 có 962 lượt khách bay giữa Pointe-à-Pitre và St. Jean, tính cả hai chiều, trên 161 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.446 | 2.869 | ▲ 17,3% |
| Tháng 2 | 2.468 | 2.760 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 2.747 | 2.615 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 3.360 | 3.555 | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 3.273 | 3.089 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 2.757 | 2.618 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 3.299 | 3.230 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 3.657 | 2.678 | ▼ 26,8% |
| Tháng 9 | 2.008 | 581 | ▼ 71,1% |
| Tháng 10 | 2.911 | 578 | ▼ 80,1% |
| Tháng 11 | 2.947 | 618 | ▼ 79,0% |
| Tháng 12 | 2.564 | 962 | ▼ 62,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.437 | 26.153 | ▼ 24,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 245 | 290 | ▲ 18,4% |
| Tháng 2 | 243 | 282 | ▲ 16,0% |
| Tháng 3 | 248 | 243 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 283 | 285 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 273 | 269 | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 264 | 249 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 352 | 308 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 343 | 256 | ▼ 25,4% |
| Tháng 9 | 242 | 92 | ▼ 62,0% |
| Tháng 10 | 286 | 99 | ▼ 65,4% |
| Tháng 11 | 289 | 93 | ▼ 67,8% |
| Tháng 12 | 264 | 161 | ▼ 39,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.332 | 2.627 | ▼ 21,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.230 | 4.840 | ▲ 14,4% |
| Tháng 2 | 4.102 | 4.769 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 4.382 | 4.082 | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 4.977 | 4.956 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 4.677 | 4.611 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 4.503 | 4.011 | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 6.007 | 5.252 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 5.974 | 4.134 | ▼ 30,8% |
| Tháng 9 | 3.903 | 1.108 | ▼ 71,6% |
| Tháng 10 | 4.874 | 1.226 | ▼ 74,8% |
| Tháng 11 | 4.886 | 1.099 | ▼ 77,5% |
| Tháng 12 | 4.418 | 1.708 | ▼ 61,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.933 | 41.796 | ▼ 26,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,8% | 59,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 60,2% | 57,9% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 62,7% | 64,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 67,5% | 71,7% | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 70,0% | 67,0% | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 61,2% | 65,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 54,9% | 61,5% | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 61,2% | 64,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 51,4% | 52,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 59,7% | 47,1% | ▼ 21,1% |
| Tháng 11 | 60,3% | 56,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 58,0% | 56,3% | ▼ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 60,4% | 60,3% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.