Pointe-à-Pitre (PTP) – Grand Case-l'Espérance (SFG)
Tháng 12/2024 có 14.141 lượt khách bay giữa Pointe-à-Pitre và Grand Case-l'Espérance, tính cả hai chiều, trên 405 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.592 | 10.836 | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 10.733 | 10.737 | 0,0% |
| Tháng 3 | 11.196 | 12.283 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 15.340 | 13.058 | ▼ 14,9% |
| Tháng 5 | 13.567 | 13.685 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 11.522 | 13.346 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 15.819 | 15.337 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 18.617 | 20.281 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 10.278 | 10.083 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 10.053 | 11.974 | ▲ 19,1% |
| Tháng 11 | 11.721 | 12.319 | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 11.136 | 14.141 | ▲ 27,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.574 | 158.080 | ▲ 5,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 378 | 314 | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 341 | 306 | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 361 | 320 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 400 | 332 | ▼ 17,0% |
| Tháng 5 | 442 | 390 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 362 | 356 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 400 | 420 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 513 | 547 | ▲ 6,6% |
| Tháng 9 | 321 | 346 | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 211 | 365 | ▲ 73,0% |
| Tháng 11 | 231 | 354 | ▲ 53,2% |
| Tháng 12 | 242 | 405 | ▲ 67,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.202 | 4.455 | ▲ 6,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.836 | 22.244 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 24.148 | 20.870 | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 25.095 | 22.496 | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 27.530 | 22.760 | ▼ 17,3% |
| Tháng 5 | 30.433 | 26.566 | ▼ 12,7% |
| Tháng 6 | 24.757 | 24.763 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26.231 | 29.585 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 35.093 | 38.187 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 22.514 | 24.004 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 15.196 | 25.049 | ▲ 64,8% |
| Tháng 11 | 16.969 | 24.854 | ▲ 46,5% |
| Tháng 12 | 17.668 | 27.810 | ▲ 57,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 291.470 | 309.188 | ▲ 6,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41,0% | 48,7% | ▲ 18,8% |
| Tháng 2 | 44,4% | 51,4% | ▲ 15,8% |
| Tháng 3 | 44,6% | 54,6% | ▲ 22,4% |
| Tháng 4 | 55,7% | 57,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 44,6% | 51,5% | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 46,5% | 53,9% | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 60,3% | 51,8% | ▼ 14,1% |
| Tháng 8 | 53,1% | 53,1% | 0,0% |
| Tháng 9 | 45,7% | 42,0% | ▼ 8,1% |
| Tháng 10 | 66,2% | 47,8% | ▼ 27,8% |
| Tháng 11 | 69,1% | 49,6% | ▼ 28,2% |
| Tháng 12 | 63,0% | 50,8% | ▼ 19,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 52,8% | 51,1% | ▼ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.