St. Jean (SBH) – Grand Case-l'Espérance (SFG)
Tháng 12/2024 có 1.182 lượt khách bay giữa St. Jean và Grand Case-l'Espérance, tính cả hai chiều, trên 165 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.319 | 1.385 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 1.261 | 1.041 | ▼ 17,4% |
| Tháng 3 | 1.230 | 1.207 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 1.107 | 1.321 | ▲ 19,3% |
| Tháng 5 | 1.179 | 1.344 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 1.074 | 1.176 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 1.088 | 1.324 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 1.085 | 1.214 | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 1.253 | 743 | ▼ 40,7% |
| Tháng 10 | 1.047 | 998 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 1.456 | 1.032 | ▼ 29,1% |
| Tháng 12 | 1.236 | 1.182 | ▼ 4,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 14.335 | 13.967 | ▼ 2,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 183 | 185 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 156 | 152 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 177 | 165 | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 173 | 177 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 185 | 192 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 164 | 166 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 168 | 190 | ▲ 13,1% |
| Tháng 8 | 168 | 173 | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 184 | 141 | ▼ 23,4% |
| Tháng 10 | 154 | 153 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 194 | 156 | ▼ 19,6% |
| Tháng 12 | 181 | 165 | ▼ 8,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.087 | 2.015 | ▼ 3,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.437 | 2.095 | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 1.879 | 1.758 | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 2.218 | 1.800 | ▼ 18,8% |
| Tháng 4 | 2.162 | 2.158 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 2.435 | 2.238 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 1.856 | 2.134 | ▲ 15,0% |
| Tháng 7 | 2.092 | 2.435 | ▲ 16,4% |
| Tháng 8 | 1.982 | 2.015 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 2.241 | 1.789 | ▼ 20,2% |
| Tháng 10 | 1.846 | 1.852 | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 2.546 | 1.749 | ▼ 31,3% |
| Tháng 12 | 2.239 | 2.075 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 25.933 | 24.098 | ▼ 7,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,1% | 66,1% | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 67,1% | 59,2% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 55,5% | 67,1% | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 51,2% | 61,2% | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 48,4% | 60,1% | ▲ 24,2% |
| Tháng 6 | 57,9% | 55,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 52,0% | 54,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 8 | 54,7% | 60,2% | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 55,9% | 41,5% | ▼ 25,8% |
| Tháng 10 | 56,7% | 53,9% | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 57,2% | 59,0% | ▲ 3,1% |
| Tháng 12 | 55,2% | 57,0% | ▲ 3,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 55,5% | 57,9% | ▲ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.