Martinique Aimé Césaire (FDF) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 10.446 lượt khách bay giữa Martinique Aimé Césaire và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 80 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.639 | 10.475 | ▲ 21,3% |
| Tháng 2 | 8.881 | 11.257 | ▲ 26,8% |
| Tháng 3 | 10.074 | 11.220 | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 8.504 | 8.525 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 2.881 | 5.282 | ▲ 83,3% |
| Tháng 6 | 3.711 | 4.676 | ▲ 26,0% |
| Tháng 7 | 4.873 | 5.215 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 4.325 | 5.007 | ▲ 15,8% |
| Tháng 9 | 1.772 | 1.514 | ▼ 14,6% |
| Tháng 10 | 2.551 | 2.276 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 5.596 | 6.786 | ▲ 21,3% |
| Tháng 12 | 8.724 | 10.446 | ▲ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 70.531 | 82.679 | ▲ 17,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 2 | 53 | 68 | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 62 | 70 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 7 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 12 | 62 | 80 | ▲ 29,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 494 | 593 | ▲ 20,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.318 | 12.606 | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 9.739 | 12.270 | ▲ 26,0% |
| Tháng 3 | 11.294 | 12.610 | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 10.340 | 10.920 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 3.042 | 6.320 | ▲ 107,8% |
| Tháng 6 | 4.732 | 6.596 | ▲ 39,4% |
| Tháng 7 | 5.170 | 6.084 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 4.978 | 6.084 | ▲ 22,2% |
| Tháng 9 | 2.868 | 3.042 | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 3.754 | 4.315 | ▲ 14,9% |
| Tháng 11 | 8.000 | 10.120 | ▲ 26,5% |
| Tháng 12 | 11.132 | 14.470 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 85.367 | 105.437 | ▲ 23,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,7% | 83,1% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 91,2% | 91,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 89,2% | 89,0% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 82,2% | 78,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 94,7% | 83,6% | ▼ 11,7% |
| Tháng 6 | 78,4% | 70,9% | ▼ 9,6% |
| Tháng 7 | 94,3% | 85,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 86,9% | 82,3% | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 61,8% | 49,8% | ▼ 19,4% |
| Tháng 10 | 68,0% | 52,7% | ▼ 22,5% |
| Tháng 11 | 70,0% | 67,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 12 | 78,4% | 72,2% | ▼ 7,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,6% | 75,5% | ▼ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.