Leonardo da Vinci (FCO) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 6.832 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 960 | 5.609 | ▲ 484,3% |
| Tháng 2 | 1.049 | 4.958 | ▲ 372,6% |
| Tháng 3 | 8.349 | 10.470 | ▲ 25,4% |
| Tháng 4 | 8.273 | 17.156 | ▲ 107,4% |
| Tháng 5 | 30.540 | 35.142 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 35.597 | 45.747 | ▲ 28,5% |
| Tháng 7 | 45.733 | 47.879 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 44.498 | 49.238 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 40.350 | 44.841 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 32.360 | 33.854 | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 10.492 | 10.500 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 6.863 | 6.832 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 265.064 | 312.226 | ▲ 17,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 23 | ▲ 475,0% |
| Tháng 2 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 34 | 50 | ▲ 47,1% |
| Tháng 5 | 78 | 111 | ▲ 42,3% |
| Tháng 6 | 102 | 125 | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 134 | 140 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 132 | 143 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 114 | 131 | ▲ 14,9% |
| Tháng 10 | 94 | 102 | ▲ 8,5% |
| Tháng 11 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 12 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 779 | 925 | ▲ 18,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.076 | 6.801 | ▲ 532,1% |
| Tháng 2 | 1.145 | 5.961 | ▲ 420,6% |
| Tháng 3 | 8.785 | 11.370 | ▲ 29,4% |
| Tháng 4 | 8.734 | 21.541 | ▲ 146,6% |
| Tháng 5 | 33.294 | 40.920 | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 38.220 | 50.856 | ▲ 33,1% |
| Tháng 7 | 49.181 | 53.578 | ▲ 8,9% |
| Tháng 8 | 48.748 | 54.751 | ▲ 12,3% |
| Tháng 9 | 43.278 | 50.912 | ▲ 17,6% |
| Tháng 10 | 38.623 | 41.015 | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 11.715 | 11.740 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 8.189 | 7.667 | ▼ 6,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 290.988 | 357.112 | ▲ 22,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,2% | 82,5% | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 91,6% | 83,2% | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 95,0% | 92,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 94,7% | 79,6% | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 91,7% | 85,9% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 93,1% | 90,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 93,0% | 89,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 91,3% | 89,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 93,2% | 88,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 83,8% | 82,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 89,6% | 89,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 83,8% | 89,1% | ▲ 6,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,8% | 86,8% | ▼ 4,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.