Barcelona (BCN) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 10.244 lượt khách bay giữa Barcelona và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6.586 | – |
| Tháng 2 | – | 6.760 | – |
| Tháng 3 | 1.147 | 9.334 | ▲ 713,8% |
| Tháng 4 | 7.417 | 12.140 | ▲ 63,7% |
| Tháng 5 | 16.329 | 25.014 | ▲ 53,2% |
| Tháng 6 | 20.321 | 32.207 | ▲ 58,5% |
| Tháng 7 | 23.928 | 35.892 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 23.083 | 36.094 | ▲ 56,4% |
| Tháng 9 | 22.026 | 28.244 | ▲ 28,2% |
| Tháng 10 | 17.595 | 21.591 | ▲ 22,7% |
| Tháng 11 | 8.152 | 16.324 | ▲ 100,2% |
| Tháng 12 | 7.296 | 10.244 | ▲ 40,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 32 | – |
| Tháng 3 | 4 | 34 | ▲ 750,0% |
| Tháng 4 | 26 | 48 | ▲ 84,6% |
| Tháng 5 | 68 | 85 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 76 | 112 | ▲ 47,4% |
| Tháng 7 | 82 | 124 | ▲ 51,2% |
| Tháng 8 | 79 | 106 | ▲ 34,2% |
| Tháng 9 | 78 | 108 | ▲ 38,5% |
| Tháng 10 | 79 | 92 | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | 35 | 52 | ▲ 48,6% |
| Tháng 12 | 35 | 44 | ▲ 25,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7.553 | – |
| Tháng 2 | – | 8.032 | – |
| Tháng 3 | 1.178 | 9.936 | ▲ 743,5% |
| Tháng 4 | 7.610 | 12.990 | ▲ 70,7% |
| Tháng 5 | 17.378 | 29.900 | ▲ 72,1% |
| Tháng 6 | 22.166 | 38.258 | ▲ 72,6% |
| Tháng 7 | 25.664 | 40.906 | ▲ 59,4% |
| Tháng 8 | 24.658 | 41.082 | ▲ 66,6% |
| Tháng 9 | 23.806 | 33.846 | ▲ 42,2% |
| Tháng 10 | 20.683 | 24.912 | ▲ 20,4% |
| Tháng 11 | 8.552 | 17.980 | ▲ 110,2% |
| Tháng 12 | 8.557 | 12.832 | ▲ 50,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,2% | – |
| Tháng 2 | – | 84,2% | – |
| Tháng 3 | 97,4% | 93,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 97,5% | 93,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 94,0% | 83,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 6 | 91,7% | 84,2% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 93,2% | 87,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 93,6% | 87,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 92,5% | 83,4% | ▼ 9,8% |
| Tháng 10 | 85,1% | 86,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 95,3% | 90,8% | ▼ 4,7% |
| Tháng 12 | 85,3% | 79,8% | ▼ 6,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.