Brussels (BRU) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 22.151 lượt khách bay giữa Brussels và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.246 | 15.850 | ▼ 17,6% |
| Tháng 2 | 14.738 | 14.970 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 18.384 | 17.023 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 22.070 | 14.999 | ▼ 32,0% |
| Tháng 5 | 20.960 | 19.359 | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 27.306 | 20.007 | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | 30.138 | 23.135 | ▼ 23,2% |
| Tháng 8 | 30.923 | 23.893 | ▼ 22,7% |
| Tháng 9 | 27.568 | 22.994 | ▼ 16,6% |
| Tháng 10 | 16.362 | 23.836 | ▲ 45,7% |
| Tháng 11 | 16.098 | 18.251 | ▲ 13,4% |
| Tháng 12 | 17.177 | 22.151 | ▲ 29,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 260.970 | 236.468 | ▼ 9,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 54 | 58 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 80 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 76 | 81 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 88 | 98 | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 88 | 96 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 87 | 91 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 68 | 80 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 12 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 830 | 889 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.370 | 18.384 | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 15.900 | 17.226 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 20.546 | 18.404 | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 25.200 | 17.820 | ▼ 29,3% |
| Tháng 5 | 22.112 | 21.996 | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 29.880 | 21.801 | ▼ 27,0% |
| Tháng 7 | 33.074 | 25.486 | ▼ 22,9% |
| Tháng 8 | 33.074 | 25.180 | ▼ 23,9% |
| Tháng 9 | 30.963 | 25.017 | ▼ 19,2% |
| Tháng 10 | 18.076 | 27.454 | ▲ 51,9% |
| Tháng 11 | 17.822 | 21.487 | ▲ 20,6% |
| Tháng 12 | 18.384 | 25.000 | ▲ 36,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 286.401 | 265.255 | ▼ 7,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,1% | 86,2% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 92,7% | 86,9% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 89,5% | 92,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 87,6% | 84,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 94,8% | 88,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 91,4% | 91,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 91,1% | 90,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 93,5% | 94,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 89,0% | 91,9% | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 90,5% | 86,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 90,3% | 84,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | 93,4% | 88,6% | ▼ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,2% | 89,0% | ▼ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.