Amsterdam Schiphol (AMS) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 6.154 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.207 | 7.777 | ▲ 25,3% |
| Tháng 2 | 5.311 | 6.860 | ▲ 29,2% |
| Tháng 3 | 7.607 | 9.611 | ▲ 26,3% |
| Tháng 4 | 10.996 | 23.591 | ▲ 114,5% |
| Tháng 5 | 10.313 | 31.795 | ▲ 208,3% |
| Tháng 6 | 22.142 | 31.263 | ▲ 41,2% |
| Tháng 7 | 27.202 | 34.054 | ▲ 25,2% |
| Tháng 8 | 29.314 | 33.682 | ▲ 14,9% |
| Tháng 9 | 22.557 | 28.440 | ▲ 26,1% |
| Tháng 10 | 19.331 | 26.846 | ▲ 38,9% |
| Tháng 11 | 7.032 | 6.281 | ▼ 10,7% |
| Tháng 12 | 7.142 | 6.154 | ▼ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.154 | 246.354 | ▲ 40,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 3 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 43 | 104 | ▲ 141,9% |
| Tháng 5 | 38 | 140 | ▲ 268,4% |
| Tháng 6 | 97 | 133 | ▲ 37,1% |
| Tháng 7 | 119 | 145 | ▲ 21,8% |
| Tháng 8 | 126 | 140 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 103 | 128 | ▲ 24,3% |
| Tháng 10 | 86 | 107 | ▲ 24,4% |
| Tháng 11 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 12 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 749 | 1.049 | ▲ 40,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.168 | 9.402 | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 5.896 | 8.118 | ▲ 37,7% |
| Tháng 3 | 8.464 | 10.366 | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 12.207 | 29.366 | ▲ 140,6% |
| Tháng 5 | 10.773 | 38.529 | ▲ 257,6% |
| Tháng 6 | 25.019 | 37.531 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 30.835 | 39.296 | ▲ 27,4% |
| Tháng 8 | 31.780 | 37.629 | ▲ 18,4% |
| Tháng 9 | 25.876 | 35.020 | ▲ 35,3% |
| Tháng 10 | 22.344 | 31.850 | ▲ 42,5% |
| Tháng 11 | 8.379 | 7.112 | ▼ 15,1% |
| Tháng 12 | 7.919 | 7.017 | ▼ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 196.660 | 291.236 | ▲ 48,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,6% | 82,7% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 90,1% | 84,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 89,9% | 92,7% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 90,1% | 80,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 95,7% | 82,5% | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 88,5% | 83,3% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 88,2% | 86,7% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 92,2% | 89,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 87,2% | 81,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 86,5% | 84,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 83,9% | 88,3% | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 90,2% | 87,7% | ▼ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,1% | 85,3% | ▼ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.