Frankfurt (FRA) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 18.566 lượt khách bay giữa Frankfurt và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.927 | 20.343 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 18.503 | 14.795 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 17.780 | 16.394 | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 30.313 | 31.997 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 34.647 | 32.494 | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 38.971 | 40.270 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 44.629 | 39.977 | ▼ 10,4% |
| Tháng 8 | 45.363 | 42.285 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 43.597 | 37.873 | ▼ 13,1% |
| Tháng 10 | 35.331 | 31.141 | ▼ 11,9% |
| Tháng 11 | 19.260 | 14.771 | ▼ 23,3% |
| Tháng 12 | 23.608 | 18.566 | ▼ 21,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 372.929 | 340.906 | ▼ 8,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 62 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 54 | 58 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 63 | 63 | 0,0% |
| Tháng 4 | 96 | 120 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 138 | 152 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 166 | 157 | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 169 | 158 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 158 | 147 | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 134 | 124 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 62 | 62 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.288 | 1.285 | ▼ 0,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.279 | 24.252 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 21.500 | 17.282 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 20.098 | 18.712 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 34.687 | 40.766 | ▲ 17,5% |
| Tháng 5 | 36.706 | 36.680 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 40.585 | 44.562 | ▲ 9,8% |
| Tháng 7 | 49.246 | 45.091 | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 49.822 | 46.722 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 46.704 | 43.371 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 40.083 | 36.751 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 27.117 | 17.820 | ▼ 34,3% |
| Tháng 12 | 27.900 | 21.554 | ▼ 22,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 419.727 | 393.563 | ▼ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 83,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 86,1% | 85,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 88,5% | 87,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 87,4% | 78,5% | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 94,4% | 88,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 96,0% | 90,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 90,6% | 88,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 91,1% | 90,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 93,3% | 87,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 88,1% | 84,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 71,0% | 82,9% | ▲ 16,8% |
| Tháng 12 | 84,6% | 86,1% | ▲ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,8% | 86,2% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.