Lisboa Portela (LIS) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 15.217 lượt khách bay giữa Lisboa Portela và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 90 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.126 | 13.311 | ▲ 45,9% |
| Tháng 2 | 7.089 | 13.377 | ▲ 88,7% |
| Tháng 3 | 9.240 | 16.576 | ▲ 79,4% |
| Tháng 4 | 16.275 | 23.268 | ▲ 43,0% |
| Tháng 5 | 22.445 | 31.099 | ▲ 38,6% |
| Tháng 6 | 27.410 | 31.577 | ▲ 15,2% |
| Tháng 7 | 32.435 | 38.506 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 33.056 | 35.347 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 29.954 | 36.171 | ▲ 20,8% |
| Tháng 10 | 26.764 | 33.731 | ▲ 26,0% |
| Tháng 11 | 16.632 | 18.013 | ▲ 8,3% |
| Tháng 12 | 14.513 | 15.217 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 244.939 | 306.193 | ▲ 25,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 76 | ▲ 46,2% |
| Tháng 2 | 40 | 73 | ▲ 82,5% |
| Tháng 3 | 47 | 79 | ▲ 68,1% |
| Tháng 4 | 76 | 103 | ▲ 35,5% |
| Tháng 5 | 102 | 135 | ▲ 32,4% |
| Tháng 6 | 125 | 140 | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 138 | 168 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 144 | 164 | ▲ 13,9% |
| Tháng 9 | 135 | 162 | ▲ 20,0% |
| Tháng 10 | 134 | 159 | ▲ 18,7% |
| Tháng 11 | 88 | 92 | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 83 | 90 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.164 | 1.441 | ▲ 23,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.154 | 16.260 | ▲ 45,8% |
| Tháng 2 | 8.232 | 15.752 | ▲ 91,4% |
| Tháng 3 | 9.934 | 17.478 | ▲ 75,9% |
| Tháng 4 | 17.933 | 25.455 | ▲ 41,9% |
| Tháng 5 | 24.283 | 33.892 | ▲ 39,6% |
| Tháng 6 | 29.411 | 35.480 | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 34.128 | 40.999 | ▲ 20,1% |
| Tháng 8 | 35.176 | 40.024 | ▲ 13,8% |
| Tháng 9 | 31.695 | 40.146 | ▲ 26,7% |
| Tháng 10 | 30.427 | 38.951 | ▲ 28,0% |
| Tháng 11 | 19.067 | 19.939 | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 18.189 | 18.448 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 269.629 | 342.824 | ▲ 27,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 81,9% | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 86,1% | 84,9% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 93,0% | 94,8% | ▲ 1,9% |
| Tháng 4 | 90,8% | 91,4% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 92,4% | 91,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 93,2% | 89,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 95,0% | 93,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 94,0% | 88,3% | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 94,5% | 90,1% | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 88,0% | 86,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 87,2% | 90,3% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 79,8% | 82,5% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,7% | 88,8% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.