Charles-de-Gaulle (CDG) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 12/2024 có 106.785 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 329 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85.660 | 95.029 | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 69.571 | 86.278 | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 93.165 | 107.863 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 103.514 | 96.288 | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 118.163 | 114.208 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 147.626 | 120.321 | ▼ 18,5% |
| Tháng 7 | 170.465 | 155.582 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 171.229 | 163.249 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 137.303 | 127.389 | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 127.518 | 111.986 | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 87.399 | 76.036 | ▼ 13,0% |
| Tháng 12 | 114.419 | 106.785 | ▼ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.426.032 | 1.361.014 | ▼ 4,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 275 | 283 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 213 | 251 | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 286 | 309 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 283 | 291 | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 321 | 337 | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 396 | 370 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 458 | 483 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 485 | 514 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 387 | 400 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 368 | 328 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 285 | 238 | ▼ 16,5% |
| Tháng 12 | 357 | 329 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.114 | 4.133 | ▲ 0,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95.407 | 106.721 | ▲ 11,9% |
| Tháng 2 | 75.842 | 97.622 | ▲ 28,7% |
| Tháng 3 | 101.559 | 117.965 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 112.718 | 109.742 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 125.374 | 124.322 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 160.587 | 134.029 | ▼ 16,5% |
| Tháng 7 | 183.674 | 172.190 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 190.067 | 179.748 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 150.488 | 143.353 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 140.135 | 119.205 | ▼ 14,9% |
| Tháng 11 | 105.920 | 84.833 | ▼ 19,9% |
| Tháng 12 | 130.187 | 117.743 | ▼ 9,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.571.958 | 1.507.473 | ▼ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,8% | 89,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 91,7% | 88,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 91,7% | 91,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 91,8% | 87,7% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 94,2% | 91,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 91,9% | 89,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 92,8% | 90,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 90,1% | 90,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,2% | 88,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 91,0% | 93,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 82,5% | 89,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 12 | 87,9% | 90,7% | ▲ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,6% | 90,2% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.