Cayenne-Rochambeau (CAY) – Martinique Aimé Césaire (FDF)
Tháng 12/2024 có 6.424 lượt khách bay giữa Cayenne-Rochambeau và Martinique Aimé Césaire, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.612 | 6.138 | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 5.238 | 6.301 | ▲ 20,3% |
| Tháng 3 | 5.839 | 6.090 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 6.497 | 6.052 | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 5.430 | 6.135 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 4.937 | 5.294 | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 6.931 | 7.262 | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 7.277 | 7.245 | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 4.365 | 4.390 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 5.267 | 4.747 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 5.510 | 4.990 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 6.421 | 6.424 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 69.324 | 71.068 | ▲ 2,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 93 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 68 | 81 | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 79 | 90 | ▲ 13,9% |
| Tháng 4 | 72 | 92 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 70 | 96 | ▲ 37,1% |
| Tháng 6 | 68 | 84 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 88 | 104 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 87 | 102 | ▲ 17,2% |
| Tháng 9 | 68 | 82 | ▲ 20,6% |
| Tháng 10 | 72 | 83 | ▲ 15,3% |
| Tháng 11 | 77 | 85 | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 87 | 99 | ▲ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 916 | 1.091 | ▲ 19,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.520 | 14.827 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 11.506 | 13.793 | ▲ 19,9% |
| Tháng 3 | 13.358 | 14.989 | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 12.195 | 14.474 | ▲ 18,7% |
| Tháng 5 | 11.833 | 14.874 | ▲ 25,7% |
| Tháng 6 | 11.499 | 13.079 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 14.915 | 16.218 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 14.746 | 16.023 | ▲ 8,7% |
| Tháng 9 | 11.493 | 12.688 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 12.179 | 13.005 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 13.016 | 13.346 | ▲ 2,5% |
| Tháng 12 | 14.299 | 15.713 | ▲ 9,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 154.559 | 173.029 | ▲ 12,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41,5% | 41,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 45,5% | 45,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 43,7% | 40,6% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 53,3% | 41,8% | ▼ 21,6% |
| Tháng 5 | 45,9% | 41,2% | ▼ 10,2% |
| Tháng 6 | 42,9% | 40,5% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 46,5% | 44,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 49,3% | 45,2% | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 38,0% | 34,6% | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 43,2% | 36,5% | ▼ 15,5% |
| Tháng 11 | 42,3% | 37,4% | ▼ 11,6% |
| Tháng 12 | 44,9% | 40,9% | ▼ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 44,8% | 40,9% | ▼ 8,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.