Cayenne-Rochambeau (CAY) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 17.871 lượt khách bay giữa Cayenne-Rochambeau và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 851 | 15.084 | ▲ 1.672,5% |
| Tháng 2 | – | 14.535 | – |
| Tháng 3 | – | 14.521 | – |
| Tháng 4 | – | 12.787 | – |
| Tháng 5 | – | 13.179 | – |
| Tháng 6 | 120 | 13.427 | ▲ 11.089,2% |
| Tháng 7 | – | 21.124 | – |
| Tháng 8 | – | 18.823 | – |
| Tháng 9 | – | 15.905 | – |
| Tháng 10 | 1.472 | 17.680 | ▲ 1.101,1% |
| Tháng 11 | 15.216 | 14.917 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 15.583 | 17.871 | ▲ 14,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 58 | ▲ 1.350,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 61 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 61 | – |
| Tháng 6 | 1 | 60 | ▲ 5.900,0% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | 62 | – |
| Tháng 9 | – | 60 | – |
| Tháng 10 | 6 | 62 | ▲ 933,3% |
| Tháng 11 | 58 | 56 | ▼ 3,4% |
| Tháng 12 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 900 | 17.939 | ▲ 1.893,2% |
| Tháng 2 | – | 17.370 | – |
| Tháng 3 | – | 18.249 | – |
| Tháng 4 | – | 13.863 | – |
| Tháng 5 | – | 14.304 | – |
| Tháng 6 | 312 | 14.413 | ▲ 4.519,6% |
| Tháng 7 | – | 22.417 | – |
| Tháng 8 | – | 19.899 | – |
| Tháng 9 | – | 19.178 | – |
| Tháng 10 | 1.854 | 19.934 | ▲ 975,2% |
| Tháng 11 | 17.728 | 17.556 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 18.031 | 20.463 | ▲ 13,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,6% | 84,1% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | – | 83,7% | – |
| Tháng 3 | – | 79,6% | – |
| Tháng 4 | – | 92,2% | – |
| Tháng 5 | – | 92,1% | – |
| Tháng 6 | 38,5% | 93,2% | ▲ 142,1% |
| Tháng 7 | – | 94,2% | – |
| Tháng 8 | – | 94,6% | – |
| Tháng 9 | – | 82,9% | – |
| Tháng 10 | 79,4% | 88,7% | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 85,8% | 85,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 86,4% | 87,3% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.