Cayenne-Rochambeau (CAY) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 13.379 lượt khách bay giữa Cayenne-Rochambeau và Orly, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.900 | 10.542 | ▼ 59,3% |
| Tháng 2 | 21.790 | 8.645 | ▼ 60,3% |
| Tháng 3 | 22.621 | 7.466 | ▼ 67,0% |
| Tháng 4 | 25.178 | 9.714 | ▼ 61,4% |
| Tháng 5 | 23.348 | 9.969 | ▼ 57,3% |
| Tháng 6 | 25.924 | 10.290 | ▼ 60,3% |
| Tháng 7 | 38.237 | 18.488 | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 37.562 | 24.218 | ▼ 35,5% |
| Tháng 9 | 25.431 | 10.496 | ▼ 58,7% |
| Tháng 10 | 25.033 | 11.785 | ▼ 52,9% |
| Tháng 11 | 7.946 | 8.195 | ▲ 3,1% |
| Tháng 12 | 12.777 | 13.379 | ▲ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 291.747 | 143.187 | ▼ 50,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100 | 40 | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 88 | 32 | ▼ 63,6% |
| Tháng 3 | 96 | 35 | ▼ 63,5% |
| Tháng 4 | 91 | 34 | ▼ 62,6% |
| Tháng 5 | 94 | 36 | ▼ 61,7% |
| Tháng 6 | 98 | 34 | ▼ 65,3% |
| Tháng 7 | 119 | 55 | ▼ 53,8% |
| Tháng 8 | 121 | 58 | ▼ 52,1% |
| Tháng 9 | 98 | 36 | ▼ 63,3% |
| Tháng 10 | 98 | 42 | ▼ 57,1% |
| Tháng 11 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.085 | 480 | ▼ 55,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.421 | 15.112 | ▼ 56,1% |
| Tháng 2 | 29.834 | 12.652 | ▼ 57,6% |
| Tháng 3 | 32.412 | 13.785 | ▼ 57,5% |
| Tháng 4 | 31.075 | 13.335 | ▼ 57,1% |
| Tháng 5 | 31.673 | 13.934 | ▼ 56,0% |
| Tháng 6 | 33.817 | 13.591 | ▼ 59,8% |
| Tháng 7 | 41.376 | 21.431 | ▼ 48,2% |
| Tháng 8 | 41.785 | 25.765 | ▼ 38,3% |
| Tháng 9 | 33.545 | 15.147 | ▼ 54,8% |
| Tháng 10 | 33.600 | 16.492 | ▼ 50,9% |
| Tháng 11 | 14.574 | 13.306 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 17.795 | 17.096 | ▼ 3,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 375.907 | 191.646 | ▼ 49,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,2% | 69,8% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 73,0% | 68,3% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 69,8% | 54,2% | ▼ 22,3% |
| Tháng 4 | 81,0% | 72,8% | ▼ 10,1% |
| Tháng 5 | 73,7% | 71,5% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 76,7% | 75,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 92,4% | 86,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 89,9% | 94,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 9 | 75,8% | 69,3% | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 74,5% | 71,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 54,5% | 61,6% | ▲ 13,0% |
| Tháng 12 | 71,8% | 78,3% | ▲ 9,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,7% | 72,8% | ▼ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.